du lịch

Học thuật
Thân thiện
du lịch

Một gia đình đi du lịch để tham quan một thành phố cổ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đi đến những nơi xa lạ, thường để tham quan, nghỉ ngơi, tìm hiểu văn hóa trải nghiệm mới mẻ, khác biệt với nơi mình sinh sống. Hành động này mang tính chất thư giãn khám phá.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Gia đình tôi dự định du lịch Đà Lạt vào mùa này. (Hành động đi đến một địa điểm để nghỉ mát tham quan.)
    • Anh ấy rất thích du lịch để tìm hiểu về ẩm thực các vùng miền. (Hành động đi với mục đích khám phá trải nghiệm đặc trưng văn hóa.)
    • Chúng tôi đã du lịch khắp miền Trung bằng xe máy. (Hành động di chuyển, tham quan qua nhiều địa điểm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mùa du lịch": khoảng thời gian trong năm nhiều người đi tham quan, nghỉ dưỡng nhất.
    • Tháng đến tháng Sáu mùa du lịch cao điểm ở Phú Quốc.
  • "phát triển du lịch": hoạt động đầu , xây dựng để ngành dịch vụ tham quan, nghỉ dưỡng trở nên phát triển.
    • Địa phương này đang tập trung phát triển du lịch sinh thái.
Biến thể từ liên quan
  • Khách du lịch (danh từ): người đi du lịch.
    • Phố cổ Hội An thu hút rất nhiều khách du lịch trong ngoài nước.
  • Ngành du lịch (danh từ): lĩnh vực kinh tế tổng hợp bao gồm các dịch vụ phục vụ khách tham quan, nghỉ dưỡng.
    • Ngành du lịch đóng góp đáng kể vào nền kinh tế quốc dân.
  • Công ty du lịch (danh từ): doanh nghiệp chuyên tổ chức, cung cấp các dịch vụ liên quan đến việc đi lại, tham quan, nghỉ dưỡng.
    • Chúng tôi đặt tour qua một công ty du lịch uy tín.
  • Du lịch bụi (cụm danh từ): hình thức du lịch tự túc, chi phí thấp, thường khám phá những nơi hoang .
    • Nhóm bạn trẻ lên kế hoạch cho chuyến du lịch bụi xuyên Việt.
Từ đồng nghĩa
  • Tham quan: đi đến một nơi để xem xét, tìm hiểu (thường nhấn mạnh mục đích quan sát, học hỏi).
  • Nghỉ dưỡng: đi đến một nơi để nghỉ ngơi, phục hồi sức khỏe (nhấn mạnh mục đích thư giãn).
Các cụm từ liên quan
  • Đi du lịch: cụm động từ thông dụng nhất, diễn tả hành động.
    • Ước mơ của ấy được đi du lịch vòng quanh thế giới.
  • Du lịch nội địa/trong nước: đi tham quantrong phạm vi quốc gia mình đang sống.
    • Do ảnh hưởng của dịch bệnh, du lịch nội địa trở nên phổ biến hơn.
  • Du lịch nước ngoài/ngoại quốc: đi tham quanquốc gia khác.
    • Lần đầu tiên du lịch nước ngoài, anh ấy đã nhiều trải nghiệm thú vị.
du lịch

Một gia đình đi du lịch để tham quan một thành phố cổ.

  1. đg. Đi xa cho biết xứ lạ khác với nơi mình ở. Đi du lịchnước ngoài. Công ti du lịch (phục vụ cho việc du lịch).

Từ chứa "du lịch"