du lịch

  1. đg. Đi xa cho biết xứ lạ khác với nơi mình ở. Đi du lịchnước ngoài. Công ti du lịch (phục vụ cho việc du lịch).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "du lịch"

du lịch
Một gia đình đi du lịch để tham quan một thành phố cổ.